破梗

破梗
gěng
phá cành

tiết lộ cốt truyện; phá bất ngờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ cốt truyện; phá bất ngờ

    • Xin đừng tiết lộ tình tiết!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.