破格

破格
phá cách

phá bỏ quy tắc; vượt qua quy định; xét tuyển ngoài quy định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá bỏ quy tắc; vượt qua quy định; xét tuyển ngoài quy định

    • Anh ấy luôn thích phá cách.

  2. động từ

    phá cách; phá quy tắc

    • Chúng tôi đã phá cách để nhận anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.