破戒

破戒
jiè
phá giới

phá giới; phạm giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá giới; phạm giới

    • Anh ấy đã phá giới.

  2. động từ

    tái sinh; phục hồi; hồi sinh

    • Anh ấy đã phá giới, lại bắt đầu hút thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.