破壳

破壳
phá xác

đêm khuya; canh khuya (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đêm khuya; canh khuya (văn)

    • Gà con đã nở ra rồi.

  2. động từ

    trống canh (dùng để báo giờ ban đêm)

    • Gà con đã phá vỏ chui ra.

  3. động từ

    nứt vỏ; phá vỏ

    • Gà con đã nở ra khỏi vỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.