破壁

破壁
phá bích

phá vách; phá tường; xuyên vách

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phá vách; phá tường; xuyên vách

    • Bức tường này đã bị hỏng rồi.

  2. động từ

    phá tường; xuyên tường

    • Anh ấy phá vỡ bức tường và giành được tự do.

  3. động từ

    (bóng) phá vỡ rào cản; đột phá

    • Chúng ta phải phá vỡ rào cản mới có thể tiến bộ.

  4. (công nghệ sinh học) phá vỡ thành tế bào

  5. động từ

    phá vách tế bào; phá vỡ tế bào

    • Kỹ thuật phá vỡ tế bào có thể giúp chúng ta nghiên cứu tế bào tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.