破土

破土
phá thổ

phá đất; khởi công

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá đất; khởi công

    • Chúng tôi sẽ động thổ vào ngày mai.

  2. động từ

    bẻ gãy đất; khởi công xây dựng

    • Ngày mai chúng tôi sẽ khởi công.

  3. động từ

    cải cách lại từ đầu; canh tân

    • Nông dân cày đất vào mùa xuân.

  4. động từ

    nứt đất; mọc lên

    • Cỏ non nhú lên khỏi mặt đất.

  5. động từ

    khởi công; bắt đầu xây dựng

    • Dự án này sẽ khởi công vào tháng tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.