研考

研考
yánkǎo
nghiên khảo

tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Chúng tôi nghiên cứu vấn đề này.

  2. động từ

    khảo sát; điều tra nghiên cứu

    • Chúng tôi đã nghiên cứu vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.