研定

研定
yándìng
nghiên định

xem xét và quyết định; nghiên cứu rồi định đoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem xét và quyết định; nghiên cứu rồi định đoạt

    • Chúng tôi đã nghiên cứu và quyết định một kế hoạch mới.

  2. động từ

    nghiên cứu rồi quyết định; xác định sau khi điều tra

    • Chúng tôi đã quyết định một kế hoạch mới sau khi nghiên cứu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.