Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
研判
研判
nghiên phán
phân tích và đưa ra kết luận; nghiên cứu để nhận định
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tích và đưa ra kết luận; nghiên cứu để nhận định
- 。
Chúng ta cần nghiên cứu và đưa ra kết luận về kế hoạch này.
- 貳动động từ
phán định; phán quyết; xác định
- 。
Xin bạn hãy phán đoán tình hình này một chút.
- 參动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Chúng ta cần phải xác định tình hình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ研判
Phồn thể研
nghiên phán
phân tích và đưa ra kết luận; nghiên cứu để nhận định
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tích và đưa ra kết luận; nghiên cứu để nhận định
- 。
Chúng ta cần nghiên cứu và đưa ra kết luận về kế hoạch này.
- 貳动động từ
phán định; phán quyết; xác định
- 。
Xin bạn hãy phán đoán tình hình này một chút.
- 參动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Chúng ta cần phải xác định tình hình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu