研判

研判
yánpàn
nghiên phán

phân tích và đưa ra kết luận; nghiên cứu để nhận định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tích và đưa ra kết luận; nghiên cứu để nhận định

    • Chúng ta cần nghiên cứu và đưa ra kết luận về kế hoạch này.

  2. động từ

    phán định; phán quyết; xác định

    • Xin bạn hãy phán đoán tình hình này một chút.

  3. động từ

    quyết tâm; quyết định

    • Chúng ta cần phải xác định tình hình này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.