/
砂石
砂石
sa thạch
đá sa thạch; đá cát kết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá sa thạch; đá cát kết
- 。
Loại đá sa thạch này rất thích hợp để xây dựng.
- 貳名danh từ
cát và đá; cát sỏi
- 。
Ở đây có rất nhiều cát và đá.
- 參名danh từ
cát đá; vật liệu xây dựng
- 。
Cát sỏi là vật liệu xây dựng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
砂石
Phồn thể砂
sa thạch
đá sa thạch; đá cát kết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá sa thạch; đá cát kết
- 。
Loại đá sa thạch này rất thích hợp để xây dựng.
- 貳名danh từ
cát và đá; cát sỏi
- 。
Ở đây có rất nhiều cát và đá.
- 參名danh từ
cát đá; vật liệu xây dựng
- 。
Cát sỏi là vật liệu xây dựng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu