Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
/
码表
码表
mã biểu
tuổi tính theo tháng (của em bé)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi tính theo tháng (của em bé)
- 。
Đồng hồ tốc độ của chiếc xe này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
- 。
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
- 參名danh từ
máy tính vòng; đồng hồ tốc độ
- 。
Tôi cần một cái đồng hồ tốc độ để ghi lại dữ liệu đạp xe của mình.
- 肆名danh từ
(máy tính) bảng mã
- 。
Bảng mã này rất thông dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ码表
Phồn thể碼表
mã biểu
tuổi tính theo tháng (của em bé)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi tính theo tháng (của em bé)
- 。
Đồng hồ tốc độ của chiếc xe này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
- 。
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
- 參名danh từ
máy tính vòng; đồng hồ tốc độ
- 。
Tôi cần một cái đồng hồ tốc độ để ghi lại dữ liệu đạp xe của mình.
- 肆名danh từ
(máy tính) bảng mã
- 。
Bảng mã này rất thông dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu