码表

码表
biǎo
mã biểu

tuổi tính theo tháng (của em bé)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi tính theo tháng (của em bé)

    • Đồng hồ tốc độ của chiếc xe này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

    • Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.

  3. danh từ

    máy tính vòng; đồng hồ tốc độ

    • Tôi cần một cái đồng hồ tốc độ để ghi lại dữ liệu đạp xe của mình.

  4. danh từ

    (máy tính) bảng mã

    • Bảng mã này rất thông dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.