Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
/
码洋
码洋
mã dương
giá bìa tổng cộng; giá niêm yết toàn bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá bìa tổng cộng; giá niêm yết toàn bộ
- ?
Tổng giá bìa của cuốn sách này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
码洋
Phồn thể碼洋
mã dương
giá bìa tổng cộng; giá niêm yết toàn bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá bìa tổng cộng; giá niêm yết toàn bộ
- ?
Tổng giá bìa của cuốn sách này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu