码放

码放
fàng
mã phóng

chồng; chất đống; đống (danh từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Xin hãy xếp những cuốn sách này gọn gàng.

  2. động từ

    xếp chồng; sắp xếp

    • Xin hãy xếp chồng những cuốn sách này gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.