Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
/
码放
码放
mã phóng
chồng; chất đống; đống (danh từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 。
Xin hãy xếp những cuốn sách này gọn gàng.
- 貳动động từ
xếp chồng; sắp xếp
- 。
Xin hãy xếp chồng những cuốn sách này gọn gàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
码放
Phồn thể碼放
mã phóng
chồng; chất đống; đống (danh từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 。
Xin hãy xếp những cuốn sách này gọn gàng.
- 貳动động từ
xếp chồng; sắp xếp
- 。
Xin hãy xếp chồng những cuốn sách này gọn gàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu