Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
/
码子
码子
mã tử
số; con số (khẩu)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số; con số (khẩu)
- ?
Con số này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
quân cờ; mã tính; đơn vị tính
- 。
Xin hãy cho tôi một con chip.
- 參名danh từ
tiền mặt; tiền sẵn
- 。
Anh ấy không có tiền mặt trong người.
- 肆名danh từ
cân nặng chuẩn; quả cân
- 。
Cái cân này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ码子
Phồn thể碼子
mã tử
số; con số (khẩu)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số; con số (khẩu)
- ?
Con số này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
quân cờ; mã tính; đơn vị tính
- 。
Xin hãy cho tôi một con chip.
- 參名danh từ
tiền mặt; tiền sẵn
- 。
Anh ấy không có tiền mặt trong người.
- 肆名danh từ
cân nặng chuẩn; quả cân
- 。
Cái cân này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu