码子

码子
zi
mã tử

số; con số (khẩu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số; con số (khẩu)

    • Con số này có nghĩa là gì?

  2. danh từ

    quân cờ; mã tính; đơn vị tính

    • Xin hãy cho tôi một con chip.

  3. danh từ

    tiền mặt; tiền sẵn

    • Anh ấy không có tiền mặt trong người.

  4. danh từ

    cân nặng chuẩn; quả cân

    • Cái cân này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.