矿坑

矿坑
kuàngkēng
khoáng khanh

đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu

2 nghĩa#35851
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu

    • Cái hầm mỏ này rất sâu.

  2. danh từ

    thuyết hữu thần; chủ nghĩa hữu thần

    • Cái mỏ này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.