矿场

矿场
kuàngchǎng
khoáng trường

mỏ; mỏ khoáng sản

2 nghĩa#29155
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỏ; mỏ khoáng sản

    • Mỏ này rất lớn.

  2. danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.