矿井

矿井
kuàngjǐng
khoáng tỉnh

hầm mỏ; giếng mỏ

2 nghĩa#18201
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hầm mỏ; giếng mỏ

    • Mỏ này rất sâu.

  2. danh từ

    mỏ; hầm mỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.