Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
石虎
石虎
thạch hổ
mèo rừng (Prionailurus bengalensis); báo gấm nhỏ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo rừng (Prionailurus bengalensis); báo gấm nhỏ
- 。
Mèo báo là một loài mèo hoang dã.
- 貳名danh từ
hổ đá (đặt ở lăng mộ thời xưa để trừ tà)
- 。
Hổ đá là một loại tượng đá phổ biến trong các ngôi mộ cổ của Trung Quốc.
- 參名danh từ
bão tuyết; bão tuyết lớn
- 。
Thạch Hổ là hoàng đế của Hậu Triệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ石虎
Phồn thể石
thạch hổ
mèo rừng (Prionailurus bengalensis); báo gấm nhỏ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo rừng (Prionailurus bengalensis); báo gấm nhỏ
- 。
Mèo báo là một loài mèo hoang dã.
- 貳名danh từ
hổ đá (đặt ở lăng mộ thời xưa để trừ tà)
- 。
Hổ đá là một loại tượng đá phổ biến trong các ngôi mộ cổ của Trung Quốc.
- 參名danh từ
bão tuyết; bão tuyết lớn
- 。
Thạch Hổ là hoàng đế của Hậu Triệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu