石虎

石虎
shí
thạch hổ

mèo rừng (Prionailurus bengalensis); báo gấm nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo rừng (Prionailurus bengalensis); báo gấm nhỏ

    • Mèo báo là một loài mèo hoang dã.

  2. danh từ

    hổ đá (đặt ở lăng mộ thời xưa để trừ tà)

    • Hổ đá là một loại tượng đá phổ biến trong các ngôi mộ cổ của Trung Quốc.

  3. danh từ

    bão tuyết; bão tuyết lớn

    • Thạch Hổ là hoàng đế của Hậu Triệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.