/
石膏
石膏
thạch cao
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
3 nghĩa#20154
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
- 。
Thạch cao có thể dùng để làm tượng điêu khắc.
- 貳名danh từ
thạch cao; bộ đúc bột
- 。
Chân anh ấy đang bó bột.
- 參名danh từ
thạch cao
- 。
Thạch cao là một loại khoáng vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
石膏
Phồn thể石
thạch cao
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
3 nghĩa#20154
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
- 。
Thạch cao có thể dùng để làm tượng điêu khắc.
- 貳名danh từ
thạch cao; bộ đúc bột
- 。
Chân anh ấy đang bó bột.
- 參名danh từ
thạch cao
- 。
Thạch cao là một loại khoáng vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu