石膏

石膏
shígāo
thạch cao

miếng dán cầm máu; băng cá nhân

3 nghĩa#20154
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng dán cầm máu; băng cá nhân

    • Thạch cao có thể dùng để làm tượng điêu khắc.

  2. danh từ

    thạch cao; bộ đúc bột

    • Chân anh ấy đang bó bột.

  3. danh từ

    thạch cao

    • Thạch cao là một loại khoáng vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.