石柱

石柱
shízhù
thạch trụ

cột đá; trụ đá

4 nghĩa#34868
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột đá; trụ đá

    • Cây cột đá này rất cao.

  2. danh từ

    cột đá; bia đá

    • Cái cột đá này rất cao.

  3. danh từ

    đài tưởng niệm hình tháp nhọn; bia obelisk

  4. danh từ

    huyện tự trị người Thổ Gia Thạch Trụ (ở Trùng Khánh)

    • Huyện Thạch Trụ ở Trùng Khánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.