Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
石头记
石头记
thạch đầu ký
Thạch Đầu Ký (tên khác của Hồng Lâu Mộng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thạch Đầu Ký (tên khác của Hồng Lâu Mộng)
- 《》。
“Thạch Đầu Ký” là một trong Tứ Đại Danh Tác của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
石头记
Phồn thể石頭記
thạch đầu ký
Thạch Đầu Ký (tên khác của Hồng Lâu Mộng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thạch Đầu Ký (tên khác của Hồng Lâu Mộng)
- 《》。
“Thạch Đầu Ký” là một trong Tứ Đại Danh Tác của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu