暗扣

暗扣
ànkòu
ám khấu

nút bấm ẩn; cúc bấm giấu (trên trang phục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nút bấm ẩn; cúc bấm giấu (trên trang phục)

    • Chiếc áo này có cúc bấm ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.