按扣

按扣
ànkòu
án khấu

cúc bấm; khuy bấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cúc bấm; khuy bấm

    • Cái áo này có cúc bấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.