短跑

短跑
duǎnpǎo
đoản bào

chạy nước rút; chạy sprint

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạy nước rút; chạy sprint

    • Anh ấy giỏi chạy nước rút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.