- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chạy đường dài; chạy marathon
chạy đường dài; chạy marathon
Anh ấy thích chạy đường dài.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy đường dài; chạy marathon
chạy đường dài; chạy marathon
Anh ấy thích chạy đường dài.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.