长跑

长跑
chángpǎo
trường bào

chạy đường dài; chạy marathon

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#45191
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạy đường dài; chạy marathon

    • Anh ấy thích chạy đường dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.