短衣帮

短衣帮
duǎnbāng
đoản y bang

gánh áo ngắn; băng đảng áo ngắn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh áo ngắn; băng đảng áo ngắn

    • “Đoản y bang” là cách gọi người lao động chân tay thời xưa.

  2. danh từ

    nhân dân lao động; người lao động

    • Đoản y bang là những người ở tầng lớp dưới của xã hội.

  3. danh từ

    gáng người mặc áo ngắn; lực sĩ gáng công

    • Đoản y bang là cách gọi người lao động trong xã hội cũ.

  4. danh từ

    công nhân áo xanh; thợ lao động; giai cấp lao động

    • Công nhân cổ xanh là những người lao động chân tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.