短程线

短程线
duǎnchéngxiàn
đoản trình tuyến

đường trắc địa; đường ngắn nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường trắc địa; đường ngắn nhất

    • Đường trắc địa là con đường ngắn nhất giữa hai điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.