短期

短期
duǎn
đoản kỳ

ngắn hạn; ngắn kỳ

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#15287
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngắn hạn; ngắn kỳ

    • Đây là một kế hoạch ngắn hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.