短时间

短时间
duǎnshíjiān
đoản thời gian

thời gian ngắn; chốc lát

2 nghĩa#16439
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian ngắn; chốc lát

    • Tôi chỉ có một thời gian ngắn.

  2. danh từ

    thời gian ngắn; tạm thời

    • Chúng ta chỉ có một thời gian ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.