短命

短命
duǎnmìng
đoản mệnh

chết yểu; mất sớm

2 nghĩa#47548
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chết yểu; mất sớm

    • Anh ấy đoản mệnh, chỉ sống được ba mươi tuổi.

  2. tính từ

    đoản mệnh; chết yểu

    • Loài hoa này rất đoản mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.