长寿

长寿
chángshòu
trường thọ

sống lâu; trường thọ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống lâu; trường thọ

    • Chúc bạn sức khỏe và trường thọ!

  2. danh từ

    tuổi thọ cao; sống lâu (văn)

    • Chúc bạn sức khỏe và trường thọ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.