短吻鳄

短吻鳄
duǎnwěnè
đoản vẫn ngạc

cá sấu; cá sấu hàm ngắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá sấu; cá sấu hàm ngắn

    • Cá sấu mõm ngắn là một loài bò sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.