知道了

知道了
zhīdàole
tri đạo liễu

được rồi!; xong!; thành công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được rồi!; xong!; thành công

    • Tôi biết rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi được biết tin đó.

    • Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?

  2. động từ

    Biết rồi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.