Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
知更鸟
知更鸟
tri canh điểu
chim cổ đỏ; chim ức đỏ
2 nghĩa#35019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cổ đỏ; chim ức đỏ
- 。
Chim cổ đỏ là một loài chim rất nhỏ.
- 貳名danh từ
chim họa mi đỏ; chim robin
- 。
Chim cổ đỏ là một loài chim rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知更鸟
Phồn thể知更鳥
tri canh điểu
chim cổ đỏ; chim ức đỏ
2 nghĩa#35019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cổ đỏ; chim ức đỏ
- 。
Chim cổ đỏ là một loài chim rất nhỏ.
- 貳名danh từ
chim họa mi đỏ; chim robin
- 。
Chim cổ đỏ là một loài chim rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc