Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
知易行难
知易行难
tri dịch hành nan
người khôn ngoan; bậc trí giả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người khôn ngoan; bậc trí giả
- ,。
Biết thì dễ làm thì khó, chúng ta phải nỗ lực.
- 貳形tính từ
người khôn ngoan; bậc trí giả
- ,。
Nói thì dễ làm thì khó, chúng ta phải cố gắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知易行难
Phồn thể知易行難
tri dịch hành nan
người khôn ngoan; bậc trí giả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người khôn ngoan; bậc trí giả
- ,。
Biết thì dễ làm thì khó, chúng ta phải nỗ lực.
- 貳形tính từ
người khôn ngoan; bậc trí giả
- ,。
Nói thì dễ làm thì khó, chúng ta phải cố gắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc