瞻仰

瞻仰
zhānyǎng
chiêm ngưỡng

tôn kính; phụng thờ; kính dâng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    • Chúng tôi đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm liệt sĩ.

  2. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Chúng tôi đi viếng nghĩa trang liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.