瞰望

瞰望
kànwàng
khám vọng

phớt lờ; không thèm để ý đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý đến

    • Từ đỉnh núi có thể nhìn bao quát toàn bộ thành phố.

  2. động từ

    (văn) ánh nắng; cảnh vật; phong cảnh

    • Anh ấy nhìn ra xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.