瞒骗

瞒骗
mánpiàn
man phiến

lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

  2. động từ

    che giấu; giấu diếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che mắt người khác như cỏ phủ lên — đó là sự lừa dối, giấu giếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.