瞎掰

瞎掰
xiābāi
hạt bẻ

làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào

2 nghĩa#34800
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào

    • Đừng có nói bậy nữa, nói thật đi.

  2. động từ

    nói bậy; nói láo (khẩu)

    • Bạn đừng nói nhảm nữa!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.