瞎指挥

瞎指挥
xiāzhǐhuī
hạt chỉ huy

chỉ huy mù quông; ra lệnh bừa bãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ huy mù quông; ra lệnh bừa bãi

    • Anh ấy luôn chỉ huy bừa bãi.

  2. động từ

    chỉ huy bừa bãi; chỉ huy mù quáng

    • Anh ấy luôn chỉ huy một cách mù quáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.