瞎弄

瞎弄
xiānòng
hạt lộng

tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với

    • Đừng nghịch đồ của tôi!

  2. động từ

    làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

    • Đừng có nghịch đồ của tôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.