瞌睡

瞌睡
shuì
khạp thuỵ

buồn ngủ; muốn ngủ

3 nghĩa#42442
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buồn ngủ; muốn ngủ

    • Tôi hơi buồn ngủ.

  2. động từ

    ngủ ngắn; chợp mắt; ngủ trưa

  3. động từ

    giả vờ ngủ; chợp mắt

    • Anh ấy luôn buồn ngủ trong giờ học.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.