- 目mục(mắt)BỘ
- 秋thu(mùa thu, âm gợi cái nhìn)HÌNH THANH
Mắt nhìn chăm chú như ánh mắt trong veo của mùa thu.
to see
to see
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
Mắt nhìn chăm chú như ánh mắt trong veo của mùa thu.
to see
to see
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.