Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
督办
督办
đốc biện
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.
- 貳动động từ
giám sát; chỉ đạo
- 。
Anh ấy giám sát dự án này.
- 參名danh từ
giám sát; chỉ đạo
- 。
Anh ấy là người giám sát dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ督办
Phồn thể督辦
đốc biện
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.
- 貳动động từ
giám sát; chỉ đạo
- 。
Anh ấy giám sát dự án này.
- 參名danh từ
giám sát; chỉ đạo
- 。
Anh ấy là người giám sát dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch