睡过头

睡过头
shuìguòtóu
thuỵ quá đầu

lễ cầu nguyện buổi sáng; kinh sáng (Anh giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lễ cầu nguyện buổi sáng; kinh sáng (Anh giáo)

    • Sáng nay tôi ngủ quên mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.