- 目mục(mắt)BỘ
- 垂thùy(rủ xuống)HÌNH THANH
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
lễ cầu nguyện buổi sáng; kinh sáng (Anh giáo)
lễ cầu nguyện buổi sáng; kinh sáng (Anh giáo)
Sáng nay tôi ngủ quên mất.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
lễ cầu nguyện buổi sáng; kinh sáng (Anh giáo)
lễ cầu nguyện buổi sáng; kinh sáng (Anh giáo)
Sáng nay tôi ngủ quên mất.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.