睡得着

睡得着
shuìdezháo
thuỵ đắc trước

tối tăm; u ám (yếu tố ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tối tăm; u ám (yếu tố ghép)

    • Tôi ngủ được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.