- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
viêm tuyến mí mắt; lẹo mắt
viêm tuyến mí mắt; lẹo mắt
Anh ấy bị lẹo mắt.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
viêm tuyến mí mắt; lẹo mắt
viêm tuyến mí mắt; lẹo mắt
Anh ấy bị lẹo mắt.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.