着道儿

着道儿
zháodàor
trước đạo nhi

bị mắc bẫy; bị lừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mắc bẫy; bị lừa

    • Anh ấy bị lừa rồi.

  2. động từ

    bị mắc mưu; bị lừa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.