着数

着数
zhāoshù
trước số

nước cờ; chiêu thức; động tác

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước cờ; chiêu thức; động tác

    • Anh ấy có rất nhiều chiêu.

  2. danh từ

    nước cờ; chiêu thức

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  3. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe

  4. danh từ

    chiêu; chiêu thức; mưu kế

    • Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.

  5. danh từ

    hành động; cử chỉ; động thái

    • Anh ấy có nhiều chiêu trò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.