Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着数
着数
trước số
nước cờ; chiêu thức; động tác
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước cờ; chiêu thức; động tác
- 。
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
- 貳名danh từ
nước cờ; chiêu thức
- 。
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
- 參名danh từ
chiêu trò; mánh khóe
- 肆名danh từ
chiêu; chiêu thức; mưu kế
- 。
Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.
- 伍名danh từ
hành động; cử chỉ; động thái
- 。
Anh ấy có nhiều chiêu trò.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
着数
Phồn thể著數
trước số
nước cờ; chiêu thức; động tác
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước cờ; chiêu thức; động tác
- 。
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
- 貳名danh từ
nước cờ; chiêu thức
- 。
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
- 參名danh từ
chiêu trò; mánh khóe
- 肆名danh từ
chiêu; chiêu thức; mưu kế
- 。
Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.
- 伍名danh từ
hành động; cử chỉ; động thái
- 。
Anh ấy có nhiều chiêu trò.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch