着床

着床
zhuóchuáng
trước sàng

làm tổ (phôi thai bám vào tử cung); nằm xuống giường

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm tổ (phôi thai bám vào tử cung); nằm xuống giường

    • Anh ấy mệt rồi, muốn nhanh chóng nằm xuống giường.

  2. động từ

    (sinh lý) làm tổ; cấy vào niêm mạc tử cung (sự bám của phôi nang vào lớp niêm mạc tử cung)

    • Trứng đã thụ tinh làm tổ trong tử cung.

  3. động từ

    (của phôi thai) làm tổ; (của ấu trùng hàu) bám vào giá thể

    • Ấu trùng hàu sẽ bám vào đá.

  4. động từ

    làm tổ (của phôi thai); bám vào nội mạc tử cung; (bóng) bén rễ

    • Ý tưởng này đã bén rễ rồi.

  5. động từ

    làm tổ (phôi bám vào tử cung); cấy phôi

    • Trứng đã thụ tinh làm tổ trên nội mạc tử cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.